lý do để từ chối C/O hàng nhập khẩu.



  • 16 Lý do TỪ CHỐI C/O thường gặp. Khi KHÔNG chấp nhập C/O được hưởng ưu đãi thuế NK đặc biệt. Công chức Hải quan sẽ ghi lý do vào ô số 4 trên C/O.

    1. C/O cấp thay thế nhưng không đáp ứng quy định về cấp thay thế (thiếu dẫn chiếu số C/O ban đầu) / Replacement C/O does not meet replacement rule (No original reference number on replacement C/O).

    2. Tiêu chí xuất xứ không phù hợp (ví dụ: RVC, WO, CTSH, CTH...) / Ineligible origin criteria (for example: RVC, WO, CTSH, CTH...).

    3. Dấu, chữ ký trên C/O không có trong bộ dấu, chữ ký mẫu / Unrecognised/unmatched stamp or signature as provided to Viet Nam Customs.

    4. Khai báo trên C/O sai khác với khai báo trên tờ khai và thực tế hàng nhập khẩu (ví dụ: tên hàng, mã số HS, số lượng, trọng lượng...) / Information discrepancy between C/O and customs declaration OR between C/O and actual import (for example: commodity name, description, quantity, weight...).

    5. Mã số HS trên C/O không đúng với thực tế hàng hóa nhập khẩu khai trên tờ khai hải quan / HS code on C/O does not match actual goods in customs declaration.

    6. C/O được cấp sau nhưng không đánh dấu vào ô “Issued Restroactively” / Restroactively issued C/O but unticked “Issued Retroactively”.

    7. C/O được cấp sau nhưng đánh dấu vào ô “Issued Restroactively” không đúng quy định (chưa đến 3 ngày đã tích hoặc quá 3 ngày nhưng không tích) / Incorrectly ticked “Issued Retroactively”.

    8. Quá thời hạn xác minh mà cơ quan hải quan không nhận được kết quả / Verification results not received by customs administration within retroactive check time.

    9. Phụ lục đính kèm C/O không được cấp theo quy định / Ineligible annex/attachment to C/O.

    10. C/O cấp trong trường hợp có hóa đơn bên thứ 3 nhưng tại ô số 7 không thể hiện tên nước phát hành hóa đơn / Third party invoicing, invoice-issuing country not shown in box 7.

    11. C/O mẫu E cấp thay thế (Hiệp định không quy định) / Replacement C/O form E (not specified in the ACFTA)

    12. Tại ô số 1 C/O đứng tên người thừa ủy quyền (Mẫu E) / Name of entrusted party in box 1.

    13. Ô số 11 không có chữ ký của người xuất khẩu (Mẫu E, D...) / No exporter’s signature in box 11.

    14. Trường hợp lô hàng nhập khẩu quá cảnh qua một nước thành viên/không thành viên nhưng hồ sơ hải quan không có vận tải đơn chở suốt, chứng từ vận tải được cấp tại nước xuất khẩu / Transit through Member/Non-member countries, no through B/L or transportation documents issued in exporting country.

    15. Trường hợp hóa đơn bên thứ 3 nhưng C/O không cấp đúng quy định / Third party invoicing, incorrectly issued C/O.

    16. C/O không đúng thể thức quy định / Incorrect C/O form.

    Việc từ chối C/O phải căn cứ theo các quy định tại Thông tư của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện các Hiệp định thương mại tự do, quy định tại Điều 22 Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 về từ chối Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa.



Looks like your connection to DDVT was lost, please wait while we try to reconnect.