Từ vựng tiếng anh cơ khí thường gặp



  • Bạn yêu thích việc tự học tiếng anh thương mại và tìm hiểu các tiếng anh chuyên ngành khác. Có lẽ bạn sẽ khá hứng thú tìm hiểu và học tiếng anh cơ khí với các từ vựng sau đây:

    • 2D drawing : n.bản vẽ 2D
      – abrasive stick, stone : đá mài
      – abrasive belt : băng tải gắn bột mài
      – abrasive slurry : bùn sệt mài
      – abrasive slurry : bùn sệt
      – adapter plate unit : bộ gắn đầu tiêu chuẩn
      – Additional adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh bổ sung
      – adapter sleeve : ống nối trượt
      – adjusttable wrench : mỏ lết
      – Adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh
      – Angle of cutting : n.Góc cắt
      – adjusttable lap : dao mài rà điều chỉnh được
      – aerodynamic controller : bộ kiểm soát khí động lực
      – anchor prop : chân cố định
      – arawler tractor : máy kéo bánh xích
      – automatic cycle control device : thiết bị kiểm soát chu kì tự động
      – arbor support : ổ đỡ trục
      – Assembly drawing : n.bản vẽ lắp
      – Axonometric View : n.hình chiếu trục đo
      – audio oscillator : bộ dao động âm thanh
      – automatic lathe : máy tiện tự động
      – automatic machine : máy công cụ tự động
      – Back rake angle : n.góc nâng
      – automaticloading device : thiết bị cấp phôi tự động
      – Axial component of cutting force : n.Thành phần lực cắt dọc trục
      – balancing mandrel : trục caân bằng
      – bar-clamping mechanism : cơ cấu thanh kẹp
      – balancing stand : giá câ nbằng
      – balancing weight : đối trọng cân bằng

Log in to reply